Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dục, chúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dục, chúc:

鬻 dục, chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: dục,chúc

dục, chúc [dục, chúc]

U+9B3B, tổng 22 nét, bộ Cách 鬲
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, zhou1, zhu3, zhu4, ju1;
Việt bính: juk6;

dục, chúc

Nghĩa Trung Việt của từ 鬻

(Động) Bán.
◎Như: dục văn vị sinh
bán chữ để sống, viết văn làm kế sinh nhai.
◇Trang Tử : Ngã thế thế vi bình phích khoáng, bất quá sổ kim; kim nhất triêu nhi dục kĩ bách kim, thỉnh dữ chi , ; , (Tiêu dao du ) Chúng ta đời đời làm nghề giặt lụa, (lợi) chẳng qua vài lạng; nay một sớm mà bán nghề lấy trăm lạng, xin (bán) cho hắn.

(Động)
Sinh, dưỡng.
◇Trang Tử : Tứ giả, thiên dục dã, thiên dục giả, thiên tự dã , , , (Đức sung phù ) Bốn điều đó, trời sinh ra, trời nuôi dưỡng, trời cho ăn vậy.

(Tính)
Non, trẻ thơ.
◇Thi Kinh : Ân tư cần tư, Dục tử chi mẫn tư , (Bân phong , Si hào ) Ân cần làm sao, Đứa trẻ ấy đáng thương làm sao.

(Danh)
Họ Dục.Một âm là chúc.

(Danh)
Cháo.
§ Thông chúc .

chúc, như "nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)" (gdhn)
dục, như "dục văn vi sinh (bán văn mà sống)" (gdhn)

Nghĩa của 鬻 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 鬲 - Cách
Số nét: 22
Hán Việt: DỤC
bán。卖。
鬻歌
bán bài hát
鬻画
bán tranh
鬻文为生。
sống bằng nghề viết văn.
卖官鬻爵。
bán quan bán tước

Chữ gần giống với 鬻:

, ,

Chữ gần giống 鬻

, , , 粿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬻 Tự hình chữ 鬻 Tự hình chữ 鬻 Tự hình chữ 鬻

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúc

chúc:chúc thư, di chúc
chúc:chúc thư, di chúc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
chúc:chúc mừng
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
chúc𨃷:chen chúc
chúc:nhân tranh chúc chi (mọi người tranh nhau mua)
dục, chúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dục, chúc Tìm thêm nội dung cho: dục, chúc